Băng keo 3M™ Extreme Sealing Tape 4411N dễ dàng thao tác, 1 mặt là keo acrylic và mặt còn lại là lớp nhựa ionomer có tính năng cao.
Băng keo dính ngay khi tiếp xúc lên nhiều loại bề mặt và tạo thành lớp ngăn nước thấm qua. Không cần thời gian để khô, không cần làm sạch. Dán được trên những vị trí dễ rách như các cạnh, mí, đầu vít, đinh. Bám dính và kín tuyệt đối ngay cả trong các điều kiện nắng, mưa, tuyết hay nhiệt độ cao.
Thuộc tính tiêu biểu
Chi tiết
|
Chịu nhiệt tối đa (độ C) |
38 độ C |
|
Chịu nhiệt đến – Dài hạn (Hệ mét) |
90 độ C |
|
Gốc keo |
Gốc Acrylic |
|
Hình thức đóng gói |
Cuộn |
|
Kích thước lõi (Mét) |
76.2 Millimetre |
|
Lực kéo (Mét) |
87 KPa |
|
Màu keo |
Trong suốt |
|
Nhiệt độ hoạt động tối thiểu (Celsius) |
4 độ C |
|
Nhãn hiệu |
3M™ |
|
Phương pháp áp dụng |
Sử dụng bằng tay |
|
Primary Liner |
Mờ |
|
Primary Liner Thickness (Metric) |
0.05 Millimeter |
|
Số lượng trường hợp |
6 Bags per Case |
|
Tape Width (Metric) |
5.1 cm |
|
Temperature Resistance To – Short Term (Metric) |
150 độ C |
|
Thông số kỹ thuật đáp ứng |
ASTM D-3330, ASTM D3759, ASTM D412 with Dogbone Die C |
|
Thời hạn sử dụng tính theo tháng (kể từ ngày sản xuất) |
12 |
|
Trong nhà / Ngoài trời |
Cả hai |
|
Trọng lượng tịnh |
1.58 kg |
|
Vật liệu màng gia cường (Carrier) |
Ionomer |
|
Vật liệu nền |
Ionomer |
|
Đơn vị trên thùng |
6.0 |
|
Độ dày mặt sau keo (theo hệ mét) |
0.1 Millimetre |
|
Độ dày nền (metric) |
0.05 Millimetre |
|
Độ dầy băng keo không tính lớp tẩy chống dính (Mét) |
1 Millimetre |
|
Độ giãn dài tới khi đứt |
4 |
|
Ứng dụng trong các ngành công nghiệp |
Công nghiệp, Vận tải, Xe chuyên dụng |
Kích thước và phân loại
|
Chiều cao tổng thể (Số liệu) |
1 Millimeter |
|
Chiều dài (Mét) |
33 Meter |
|
Chiều rộng (Mét) |
508 Millimeter |
|
Overall Thickness (Metric) |
1.02 Millimeter |































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.