Băng keo 3M™ High Temperature Nylon Film Tape 855 được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Băng keo dày 3.2mil gốc cao su không chứa silicone giúp thao tác dễ dàng, gỡ bỏ sạch sẽ và chịu nhiệt cao trong thời gian ngắn lên tới 400°F/204°C mà không đề lại keo. Điều này díup cho việc kết dính nhanh hơn trong qua trình sơn và dán tốt hơn so với chất kết dính gốc silicone.
Thuộc tính tiêu biểu
Chi tiết
| Backing (Carrier) Thickness (Metric) | 0.051 Millimetre |
| Chịu nhiệt tối đa (độ C) | 204 độ C |
| Chịu nhiệt đến – Dài hạn (Hệ mét) | 205 độ C |
| Gốc keo | Cao su |
| Hình thức đóng gói | Cuộn |
| Loại sản phẩm | Băng dính |
| Lực kéo (Mét) | 560 N/100mm |
| Màu lót | Màu trắng |
| Màu sản phẩm | Màu trắng |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu (Celsius) | 60 độ C |
| Nhãn hiệu | 3M™ |
| Number of Adhesive Sides | Một mặt |
| Số lượng trường hợp | 36/case |
| Thông số kỹ thuật đáp ứng | ASTM D3330, ASTM D3652, ASTM D3759 |
| Thời hạn sử dụng tính theo tháng (kể từ ngày sản xuất) | 18 |
| Vật liệu màng gia cường (Carrier) | Nylon |
| Đơn vị trên thùng | 36.0,36.0 Cuộn |
| Độ bền kết dính (Hệ mét) | 60 N/100mm |
| Độ dày mặt sau keo (theo hệ mét) | 0.03 Millimetre |
| Độ dày nền (metric) | 0.05 Millimetre |
| Độ dầy băng keo không tính lớp tẩy chống dính (Mét) | 0.091 Millimetre |
| Độ giãn dài tới khi đứt | 4.6 |
| Ứng dụng trong các ngành công nghiệp | Quân đội và chính phủ |
Kích thước và phân loại
| Chiều cao tổng thể (Số liệu) | 0.1 Millimeter |
| Chiều dài (Mét) | 65.8 Meter |
| Chiều rộng (Mét) | 25.4 Millimeter |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.